絕地

jué dì tuyệt địa

Hán Việt: tuyệt địa · Pinyin: jué dì

Tổng quan

nơi nguy hiểm | Jedi (trong Star Wars) 1. tuyệt địa; nơi cực kỳ nguy hiểm。極險惡的地方。 這裡左邊是懸崖,右邊是深溝,真是個絕地。 ở đây bên trái là vách núi cheo leo, bên phải là vực sâu thẳm, thật là nơi cực kỳ nguy hiểm. 2. đường cùng; bước đường cùng。絕境。 陷於絕地。 rơi vào bước đường cùng.

Cấu tạo: (tuyệt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi nguy hiểm | Jedi (trong Star Wars) 1. tuyệt địa; nơi cực kỳ nguy hiểm。極險惡的地方。 這裡左邊是懸崖,右邊是深溝,真是個絕地。 ở đây bên trái là vách núi cheo leo, bên phải là vực sâu thẳm, thật là nơi cực kỳ nguy hiểm. 2. đường cùng; bước đường cùng。絕境。 陷於絕地。 rơi vào bước đường cùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孤絕險阻之地。《管子.兵法》:「徑於絕地,攻於恃固。」 2.無生路的地方。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「人情豈樂久屯絕地,不生歸哉?」《三國演義》第二五回:「吾今雖處絕地,視死如歸。」 3.風水不好的地方。《初刻拍案驚奇》卷三八:「憑揀著好的所在,怕不是我們葬?怎麼倒在那水渰的絕地?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极险恶的地方:这里左边是悬崖,右边是深沟,真是个~;绝境➋:陷于~。

Eng

  • CC-CEDICT danger spot|Jedi (in Star Wars)
  • Cihui danger spot; Jedi (in Star Wars)