絕版
tuyệt bản
Hán Việt: tuyệt bản · Pinyin: jué bǎn
Tổng quan
hết bản in không xuất bản nữa; không in lại nữa; bản sách huỷ (sách)。書籍毀版不再印行。
Nghĩa
Việt
- Cihui hết bản in không xuất bản nữa; không in lại nữa; bản sách huỷ (sách)。書籍毀版不再印行。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出版品不再印行出版。如:「這本書已經絕版了,所以必須善加保存。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书籍毁版不再印行。
Eng
- CC-CEDICT out of print
- Cihui out of print