绝笔

jué bǐtuyệt bút

Hán Việt: tuyệt bút · Pinyin: jué bǐ

Tổng quan

tác phẩm cuối cùng; tác phẩm cuối đời; tuyệt bút

新华 · Tân Hoa Đại lục

死前最后所写的文字或所作的字画; 指最好的诗文或字画:堪称~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.臨死前最後的筆跡。唐.白居易〈和夢得哀令狐相公薨〉詩:「最感一行絕筆字,尚言千萬樂天君。」 2.停筆。唐.李白〈古風〉詩五九首之一:「希聖如有立,絕筆於獲麟。」 3.出色的文筆。唐.杜甫〈戲為雙松圖歌〉:「絕筆長風起纖末,滿堂動色嗟神妙。」

Cấu tạo: 絕 (tuyệt) + 筆 (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời viết trong lúc lâm chung
  • Tần suất từ tác phẩm cuối cùng; tác phẩm cuối đời
  • Biên soạn 絕筆 uébǐ n. 1. last words written before death 2. last work of an author/painter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臨死前最後的筆跡。唐.白居易〈和夢得哀令狐相公薨〉詩:「最感一行絕筆字,尚言千萬樂天君。」 2.停筆。唐.李白〈古風〉詩五九首之一:「希聖如有立,絕筆於獲麟。」 3.出色的文筆。唐.杜甫〈戲為雙松圖歌〉:「絕筆長風起纖末,滿堂動色嗟神妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死前最后所写的文字或所作的字画; 指最好的诗文或字画:堪称~。

Eng

  • Cihui words written on one’s deathbed; an artist's final work; swansong
  • Tần suất từ 絕筆 uébǐ n. 1. last words written before death 2. last work of an author/painter , Zhè běn shū shì shīrén de ∼. This book is the poet's last work. ◆v.o. discontinue writing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遗书