絕跡
tuyệt tích
Hán Việt: tuyệt tích · Pinyin: jué jì
Tổng quan
bị tiêu diệt | biến mất | tuyệt chủng | cắt đứt quan hệ mất dấu vết; mất tích; mất hẳn; biến mất; không còn xuất hiện; không thấy xuất hiện; không còn tăm hơi。斷絕蹤跡;完全不出現。 天花在我們這兒已經完全絕跡。 ở chỗ chúng tôi, bệnh đậu mùa hoàn toàn không thấy xuất hiện.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị tiêu diệt | biến mất | tuyệt chủng | cắt đứt quan hệ mất dấu vết; mất tích; mất hẳn; biến mất; không còn xuất hiện; không thấy xuất hiện; không còn tăm hơi。斷絕蹤跡;完全不出現。 天花在我們這兒已經完全絕跡。 ở chỗ chúng tôi, bệnh đậu mùa hoàn toàn không thấy xuất hiện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.斷絕蹤跡,不與人交往。《文選.桓溫.薦譙元彥表》:「杜門絕跡,不面偽庭。」 2.卓越的事跡。《文選.司馬相如.封禪文》:「未有殊尤絕跡可考於今者也。」 3.僻遠無人跡的地方。《文選.班彪.北征賦》:「遂奮袂以北征兮,超絕跡而遠遊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 断绝踪迹;完全不出现由于乱伐森林,这里的稀有野生动物~了ㄧ天花在我们这儿已经~。
Eng
- CC-CEDICT to be eradicated|to vanish|extinct|to break off relations
- Cihui to be eradicated; to vanish; extinct; to break off relations