絕配
tuyệt phối
Hán Việt: tuyệt phối · Pinyin: jué pèi
Tổng quan
kết hợp hoàn hảo
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hợp hoàn hảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 二者相配,互補長短,或同類相聚,有如天成。帶有揶揄的意味。如:「這對夫妻每天鬥嘴吵架鬧個不停,真是絕配。」
Eng
- CC-CEDICT perfect match
- Cihui perfect match