绝顶

jué dǐngtuyệt đính

Hán Việt: tuyệt đính · Pinyin: jué dǐng

Tổng quan

vô cùng; rất; hết sức. hết sức thông minh. 書; đỉnh cao nhất; tột bậc; tột cùng; tột đỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①极端; 非常~聪明。②〈书〉最高峰会当凌~,一览众山小。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.山的最高峰。南朝梁.沈約〈早發定山〉詩:「傾壁忽斜豎,絕頂復孤圓。」《初刻拍案驚奇》卷一:「又若虛見眾人不去,偏要發個狠,扳藤附葛,直走到島上絕頂。」 2.非常、極甚。《儒林外史》第一八回:「他是絕頂的聰明,看了一夜,早已會了。」《文明小史》第二一回:「這楊子羽不但學問好,而且應酬工夫又是絕頂。」

Cấu tạo: 絕 (tuyệt) + 頂 (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen và bóng) đỉnh cao
  • Cihui đỉnh
  • Cihui tuyệt đỉnh
  • Biên soạn 絕頂 uédǐng n. mountain peak ◆adv. extremely; utterly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山的最高峰。南朝梁.沈約〈早發定山〉詩:「傾壁忽斜豎,絕頂復孤圓。」《初刻拍案驚奇》卷一:「又若虛見眾人不去,偏要發個狠,扳藤附葛,直走到島上絕頂。」 2.非常、極甚。《儒林外史》第一八回:「他是絕頂的聰明,看了一夜,早已會了。」《文明小史》第二一回:「這楊子羽不但學問好,而且應酬工夫又是絕頂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①极端; 非常~聪明。②〈书〉最高峰会当凌~,一览众山小。

Eng

  • Cihui 絕頂 uédǐng n. mountain peak ◆adv. extremely; utterly; Zhège rén ∼ cōngming. This person is extremely clever

Đức

  • Handedict spitzenmäßig, erstklassig

Từ liên quan

Gần nghĩa

绝顶的 · 绝顶聪明 · 絕伦 · 絕口 · 絕嗣 · 絕塵 · 絕大 · 絕學