統共
thống cộng
Hán Việt: thống cộng · Pinyin: tǒng gòng
Tổng quan
tổng cộng | tất cả tổng cộng; tất cả。一共。 我們小組統共才七個人。 tổ chúng tôi tổng cộng có bảy người.
Nghĩa
Việt
- Cihui tổng cộng | tất cả tổng cộng; tất cả。一共。 我們小組統共才七個人。 tổ chúng tôi tổng cộng có bảy người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 總計、一共。如:「這本書統共十萬字。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 总共,共计。
- Tân Hoa Tự Điển 1.总共,共计。
Eng
- CC-CEDICT altogether|in total
- Cihui altogether; in total