统御

tǒng yùthống ngự

Hán Việt: thống ngự · Pinyin: tǒng yù

Tổng quan

(văn học) kiểm soát; cai trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.统率; 统领。 2.控制。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

統率駕御。《新唐書.卷一三五.哥舒翰傳》:「曜拙於統御,而銳殺戮,士畏而不懷。」《三國演義》第五七回:「瑜以凡才,荷蒙殊遇,委任腹心,統御兵馬,敢不竭股肱之力,以圖報效?」

Cấu tạo: 統 (thống) + 御 (ngự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thống ngự
  • Google Alex v6 thống trị
  • Tần suất từ (văn học) kiểm soát; cai trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統率駕御。《新唐書.卷一三五.哥舒翰傳》:「曜拙於統御,而銳殺戮,士畏而不懷。」《三國演義》第五七回:「瑜以凡才,荷蒙殊遇,委任腹心,統御兵馬,敢不竭股肱之力,以圖報效?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.统率; 统领。 2.控制。

Eng

  • JMdict control
  • Cihui (literary) to have control over; to rule
  • Tần suất từ (literary) to have control over; to rule

Đức

  • Handedict Steuerungstechnik

ja

  • JMdict 統御(とうぎょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

御侮 · 御前 · 御医 · 御厨 · 御史 · 御姐 · 御宝 · 御寒