統艙

tǒng cāng thống thương

Hán Việt: thống thương · Pinyin: tǒng cāng

Tổng quan

chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu | hạng vé thấp nhất khoang thuyền lớn (chở khách hoặc hàng hoá)。輪船上可以容納許多乘客的大艙,有時也用來裝載貨物。

Cấu tạo: (thống) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu | hạng vé thấp nhất khoang thuyền lớn (chở khách hoặc hàng hoá)。輪船上可以容納許多乘客的大艙,有時也用來裝載貨物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輪船上票價最低廉的大眾化艙房。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指轮船上设有较多铺位,可以容纳许多乘客的大舱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指轮船上设有较多铺位,可以容纳许多乘客的大舱。

Eng

  • CC-CEDICT common passenger accommodation in the hold of a ship|steerage
  • Cihui common passenger accommodation in the hold of a ship; steerage