統計

tǒng jì thống kế

Hán Việt: thống kế · Pinyin: tǒng jì

Tổng quan

thống kê | đếm | tổng kết ính toán gom lại. Ta thường đọc Thống kê. thống kế thống kế ☆Tính toán gom lại. Ta thường đọc Thống kê. 1. công tác thống kê; việc thống kê。指對某一現象有關的數據的搜集、整理、計算和分析等。 2. thống kê。總括地計算。 把人數統計一下。 thống kê về số người.

Cấu tạo: (thống) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thống kế thống kế ☆Tính toán gom lại. Ta thường đọc Thống kê.
  • Cihui thống kê | đếm | tổng kết ính toán gom lại. Ta thường đọc Thống kê. thống kế thống kế ☆Tính toán gom lại. Ta thường đọc Thống kê. 1. công tác thống kê; việc thống kê。指對某一現象有關的數據的搜集、整理、計算和分析等。 2. thống kê。總括地計算。 把人數統計一下。 thống kê về số người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總括計算。《文明小史》第四八回:「所賺雖只毫釐,積少成多,一年統計,卻也不在少數。」 2.蒐集同一範圍內的事物,加以整理、計算,運用數字表示眾多事實的特性,並觀察其全體相關和演變情形,所作的比較、研究。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为反映社会某种现象的现状、过程或特征,采用各种调查方法以取得所需资料并进行整理和分析研究的工作。如进行人口普查,对所取得的资料进行分类、分组、汇总,据以分析研究人口的各种构成和变动情况等。统计”一词,也常用以指统计资料或统计学。

Eng

  • CC-CEDICT statistics|to count|to add up
  • Cihui statistics; to count; to add up

ja

  • JMdict statistics