統貨
thống hóa
Hán Việt: thống hóa · Pinyin: tǒng huò
Tổng quan
hàng hóa thống nhất | hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất thống nhất thu mua và bán ra (một loại hàng hoá nào đó)。商業上指不分質量、規格、等級而按照一個價格購進或售出的某一種商品。
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng hóa thống nhất | hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất thống nhất thu mua và bán ra (một loại hàng hoá nào đó)。商業上指不分質量、規格、等級而按照一個價格購進或售出的某一種商品。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商业用语。指不分质量﹑规格﹑品级,按统一价格购进或出售的商品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.商业用语。指不分质量﹑规格﹑品级,按统一价格购进或出售的商品。
Eng
- CC-CEDICT unified goods|goods in the command economy that are not graded by quality and uniformly priced
- Cihui unified goods; goods in the command economy that are not graded by quality and uniformly priced