絹絲

juàn sī quyên ti

Hán Việt: quyên ti · Pinyin: juàn sī

Tổng quan

vải thứ phẩm (vải rẻ tiền làm bằng những sợi ngắn và những mảnh lụa vụn, pha trộn với bông)

Cấu tạo: (quyên) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải thứ phẩm (vải rẻ tiền làm bằng những sợi ngắn và những mảnh lụa vụn, pha trộn với bông)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用疵茧、废丝和双宫茧作为原料,经化学和机械加工所得短纤维纺制成的线。有桑蚕绢丝、柞蚕绢丝和蓖麻蚕绢丝等。光泽润美,手感柔和,吸湿性好。多为双股线,用于织制轻薄的绢丝纺等高级丝织品,或加工成缝纫丝线、刺绣丝线等。

Eng

  • Cihui 絹絲 uànsī n. spun-silk yarn