繡像

xiù xiàng tú tượng

Hán Việt: tú tượng · Pinyin: xiù xiàng

Tổng quan

ảnh thêu

Cấu tạo: (tú) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh thêu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指用丝线刺绣而成的佛像或人像。明清以来通俗小说流行,书首或卷首、回首常附雕版印刷的(后也有石印的)线描人物图像,也称绣像”。

Eng

  • Cihui 繡像 iùxiàng n. 1. tapestry/embroidered portrait 2. exquisitely drawn portrait M:¹⁰fú