绣房

xiù fángtú phòng

Hán Việt: tú phòng · Pinyin: xiù fáng

Tổng quan

buồng con gái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"绣房"。 2.华丽的房舍。旧多指青年女子居室。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊指女子的居室。元.薩都剌〈鸚鵡曲題揚妃繡枕〉:「香魂不逐馬塵飛,猶記深閨繡房女。」《紅樓夢》第四一回:「這是那位小姐的繡房,這樣精緻?我就像到了天宮裡一樣。」

Cấu tạo: 繡 (tú) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuê phòng: buồng con gái
  • Tần suất từ buồng con gái
  • Biên soạn 繡房 iùfáng p.w. young girl's bedroom M:¹jiān

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"绣房"。 2.华丽的房舍。旧多指青年女子居室。

Eng

  • Cihui 繡房 iùfáng p.w. young girl's bedroom M:¹jiān
  • Tần suất từ 繡房 iùfáng p.w. young girl's bedroom M:¹jiān

Từ liên quan

Gần nghĩa

房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产 · 房仲