綏靖
tuy tĩnh
Hán Việt: tuy tĩnh · Pinyin: suí jìng
Tổng quan
bình định | xoa dịu | chính sách xoa dịu bình định。安撫,使保持地方平靜。過去反動政府常用'綏靖'字樣掩飾它鎮壓人民的殘暴統治。
Nghĩa
Việt
- Cihui bình định | xoa dịu | chính sách xoa dịu bình định。安撫,使保持地方平靜。過去反動政府常用'綏靖'字樣掩飾它鎮壓人民的殘暴統治。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安撫、平定。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「遂制禮作樂,有綏靖宗廟社稷之大勛。」三國吳.孫權〈詔陸遜代顧雍為丞相〉:「君其茂昭明德,脩乃懿績,敬服王命,綏靖四方。」也作「綏靜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安抚,使保持地方平静:~四方。
Eng
- CC-CEDICT to pacify|to appease|appeasement
- Cihui to pacify; to appease; appeasement