繼親
kế thân
Hán Việt: kế thân · Pinyin: jì qīn
Tổng quan
gia đình kế | (cũ) mẹ kế | tái hôn
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình kế | (cũ) mẹ kế | tái hôn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聯姻、結婚。《董西廂》卷三:「昨日亂軍至寺,夫人禱我退賊之策,願我繼親,未審親事如何?」 2.後母、繼母。北齊.顏之推《顏氏家訓.後娶》:「異姓寵則父母被怨,繼親虐則兄弟為讎。」
Eng
- CC-CEDICT stepfamily|(old) stepmother|to marry
- Cihui stepfamily; (old) stepmother; to marry