繼父
kế phụ
Hán Việt: kế phụ · Pinyin: jì fù
Tổng quan
cha dượng ha ghẻ. kế phụ kế phụ ☆Cha ghẻ. bố dượng; kế phụ; cha ghẻ。婦女帶著子女再嫁,再嫁的丈夫是她原有的子女的繼父。
Nghĩa
Việt
- Cihui kế phụ kế phụ ☆Cha ghẻ.
- Cihui cha dượng ha ghẻ. kế phụ kế phụ ☆Cha ghẻ. bố dượng; kế phụ; cha ghẻ。婦女帶著子女再嫁,再嫁的丈夫是她原有的子女的繼父。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.前夫的子女稱母親改嫁的丈夫。如:「對她而言,繼父的養育之恩遠甚於生父的生育之恩。」也稱為「後父」、「後爹」。 2.繼承父志。《詩經.鄭風.緇衣》唐.孔穎達.正義:「子能繼父,是其美德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妇女带着子女再嫁,再嫁的丈夫是她原有的子女的继父。
Eng
- CC-CEDICT stepfather
- Cihui stepfather