續版

xù bǎn tục bản

Hán Việt: tục bản · Pinyin: xù bǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tục) + (bản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书籍出版后售完,再行印刷出版,谓之续版。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书籍出版后售完,再行印刷出版,谓之续版。

Eng

  • Cihui 續版 ùbǎn n. reprint (of a book)