綺思

qǐ sī khỉ tư

Hán Việt: khỉ tư · Pinyin: qǐ sī

Tổng quan

ý nghĩ đẹp (trong văn viết) ư tưởng đẹp đẽ trong văn chương. ỷ tứ ỷ tứ ☆Tư tưởng đẹp đẽ trong văn chương.

Cấu tạo: (khỉ) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỷ tứ ỷ tứ ☆Tư tưởng đẹp đẽ trong văn chương.
  • Cihui ý nghĩ đẹp (trong văn viết) ư tưởng đẹp đẽ trong văn chương. ỷ tứ ỷ tứ ☆Tư tưởng đẹp đẽ trong văn chương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美妙的情思。南朝梁.簡文帝〈贈張纘〉詩:「綺思曖霞飛,清文煥飆轉。」也作「綺情」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美妙的文思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美妙的文思。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful thoughts (in writing)
  • Cihui beautiful thoughts (in writing)