綺語
khỉ ngữ
Hán Việt: khỉ ngữ · Pinyin: qǐ yǔ
Tổng quan
văn chương hoa mỹ | viết về tình yêu và tình dục ời nói đẹp đẽ văn hoa — Tiếng nhà Phật lại chỉ lời lẽ nhơ bẩn bất chính. ỷ ngữ ỷ ngữ ☆Lời nói đẹp đẽ văn hoa — Tiếng nhà Phật lại chỉ lời lẽ nhơ bẩn bất chính. ỷ ngữ (術語)一切含婬意不正之言詞也。舊譯綺語。新譯雜穢語。十惡之一。後世騷人積習,多喜以美人香草寓言,凡涉於閨閣者,皆謂之綺語。雲笈七籤曰:「三者無色界天,其中人壽命億劫歲,若人一生之中,不惡口兩舌妄言綺語,當來過往得居此天。」大乘義章七曰:「邪言不正,其猶綺色,從喻立稱,故名綺語。」俱舍論十六曰:「一切染心所發諸語,名雜穢語。」成實論曰:「語雖實語,以非時故,即名綺語。…
Nghĩa
Việt
- Cihui ỷ ngữ ỷ ngữ ☆Lời nói đẹp đẽ văn hoa — Tiếng nhà Phật lại chỉ lời lẽ nhơ bẩn bất chính.
- Cihui văn chương hoa mỹ | viết về tình yêu và tình dục ời nói đẹp đẽ văn hoa — Tiếng nhà Phật lại chỉ lời lẽ nhơ bẩn bất chính. ỷ ngữ ỷ ngữ ☆Lời nói đẹp đẽ văn hoa — Tiếng nhà Phật lại chỉ lời lẽ nhơ bẩn bất chính. ỷ ngữ (術語)一切含婬意不正之言詞也。舊譯綺語。新譯雜穢語。十惡之一。後世騷人積習,多喜以美人香草寓言,凡涉於閨閣者,皆謂之綺語。雲笈七…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.多藻飾的文詞。宋.蘇軾〈海市〉詩:「新詩綺語亦安用?相與變滅隨東風。」 2.佛教用語。指歪邪不正、沒有意義的言詞。《大乘義章》卷七:「邪言不正,其猶綺色,從喻立稱,故名『綺語』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。涉及闺门﹑爱欲等华艳辞藻及一切杂秽语。十善戒中列为四口业之一; 指纤婉言情之辞; 华美的语句。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。涉及闺门﹑爱欲等华艳辞藻及一切杂秽语。十善戒中列为四口业之一。 2.指纤婉言情之辞。 3.华美的语句。
Eng
- CC-CEDICT flowery writing|writing concerning love and sex
- Cihui flowery writing; writing concerning love and sex
ja
- JMdict embellishing one's words (one of the ten evil deeds)|embellished language|flowery language