綺靡
khỉ mĩ
Hán Việt: khỉ mĩ · Pinyin: qǐ mǐ
Tổng quan
đẹp và tinh xảo | hoa mỹ | lộng lẫy ực rỡ xa hoa. ỷ mi ỷ mi ☆Rực rỡ xa hoa.
Nghĩa
Việt
- Cihui ỷ mi ỷ mi ☆Rực rỡ xa hoa.
- Cihui đẹp và tinh xảo | hoa mỹ | lộng lẫy ực rỡ xa hoa. ỷ mi ỷ mi ☆Rực rỡ xa hoa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.華麗奢侈。唐.杜牧〈感懷〉詩:「至于貞元末,風流恣綺靡。」 2.比喻文詞的精妙。《文選.陸機.文賦》:「詩緣情而綺靡,賦體物而瀏亮。」《紅樓夢》第四九回:「怎麼是杜工部之沉鬱,韋蘇州之淡雅,又怎麼是溫八叉之綺靡,李義山之隱僻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美好;艳丽; 侈丽;浮华; 指风格浮艳柔弱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.美好;艳丽。 2.侈丽;浮华。 3.指风格浮艳柔弱。
Eng
- CC-CEDICT beautiful and intricate|ornate|gorgeous
- Cihui beautiful and intricate; ornate; gorgeous