綽約

chuò yuē xước ước

Hán Việt: xước ước · Pinyin: chuò yuē

Tổng quan

(văn học) duyên dáng | quyến rũ ẻ đẹp đẽ khoan thai của đàn bà con gái. xước ước xước ước ☆Vẻ đẹp đẽ khoan thai của đàn bà con gái. 書 yểu điệu; thướt tha; lả lướt; duyên dáng; yêu kiều; thanh nhã。形容女子姿態柔美的樣子。

Cấu tạo: (xước) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xước ước xước ước ☆Vẻ đẹp đẽ khoan thai của đàn bà con gái.
  • Cihui (văn học) duyên dáng | quyến rũ ẻ đẹp đẽ khoan thai của đàn bà con gái. xước ước xước ước ☆Vẻ đẹp đẽ khoan thai của đàn bà con gái. 書 yểu điệu; thướt tha; lả lướt; duyên dáng; yêu kiều; thanh nhã。形容女子姿態柔美的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔媚婉約。《莊子.逍遙遊》:「肌膚若冰雪,綽約若處子。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「母見其綽約可愛,始敢與言。」也作「婥約」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体态柔美的样子绰约多┳耍其中绰约多仙子。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) graceful; charming
  • Cihui (literary) graceful; charming