绰约

chuò yuēxước ước

Hán Việt: xước ước · Pinyin: chuò yuē

Tổng quan

書 yểu điệu; thướt tha; lả lướt; duyên dáng; yêu kiều; thanh nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

体态柔美的样子绰约多┳耍其中绰约多仙子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

柔媚婉約。《莊子.逍遙遊》:「肌膚若冰雪,綽約若處子。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「母見其綽約可愛,始敢與言。」也作「婥約」。

Cấu tạo: 綽 (xước) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thướt tha; lả lướt; duyên dáng; yêu kiều; thanh nhã
  • Biên soạn 綽約 huòyuē v.p. graceful (of women)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔媚婉約。《莊子.逍遙遊》:「肌膚若冰雪,綽約若處子。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「母見其綽約可愛,始敢與言。」也作「婥約」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体态柔美的样子绰约多┳耍其中绰约多仙子。

Eng

  • Cihui (literary) graceful; charming
  • Tần suất từ 綽約 huòyuē v.p. graceful (of women)

other

  • Nguồn khác Vẻ đẹp đẽ khoan thai của đàn bà con gái

Từ liên quan

Gần nghĩa

绰约多姿 · 約定 · 約據 · 約數 · 約會 · 約望 · 約期 · 約束