绳圈
thằng quyển
Hán Việt: thằng quyển
Tổng quan
chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển), khúc uốn (con sông), vịnh, vòng, thòng lọng (dây)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vòng dây
- Tần suất từ chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển), khúc uốn (con sông), vịnh, vòng, thòng lọng (dây)