繩墨
thằng mặc
Hán Việt: thằng mặc · Pinyin: shéng mò
Tổng quan
nghĩa đen: dụng cụ lấy đường thẳng của thợ mộc | giống 墨斗 | phóng dụ: quy tắc | quy định và quy tắc ợi dây căng thẳng và mực thấm vào dây, người thợ mộc dùng để bật vào gỗ, rồi cưa theo vết mực cho thẳng. Chỉ cái phép tắc, chừng mực phải giữ. thằng mặc thằng mặc ☆Sợi dây căng thẳng và mực thấm vào dây, người thợ mộc dùng để bật vào gỗ, rồi cưa theo vết mực cho thẳng. Chỉ cái phép tắc, chừng mực ph…
Nghĩa
Việt
- Cihui thằng mặc thằng mặc ☆Sợi dây căng thẳng và mực thấm vào dây, người thợ mộc dùng để bật vào gỗ, rồi cưa theo vết mực cho thẳng. Chỉ cái phép tắc, chừng mực phải giữ.
- Cihui nghĩa đen: dụng cụ lấy đường thẳng của thợ mộc | giống 墨斗 | phóng dụ: quy tắc | quy định và quy tắc ợi dây căng thẳng và mực thấm vào dây, người thợ mộc dùng để bật vào gỗ, rồi cưa theo vết mực cho thẳng. Chỉ cái phép tắc, chừng mực phải giữ. thằng mặc thằng mặc ☆Sợi dây căng thẳ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 木工取直的工具。《禮記.經解》:「繩墨誠陳,不可欺以曲直。」後借以比喻法度、規矩。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「婦人左右前後跪起,皆中規矩繩墨,無敢出聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 木匠工具。用绳染墨在木上弹印直线。比喻规矩法度不中绳墨|引绳墨,切事情,明是非。
Eng
- CC-CEDICT lit. carpenter's straight line marker|same as 墨斗|fig. rules|rules and regulations
- Cihui lit. carpenter's straight line marker; same as 墨斗; fig. rules; rules and regulations