繩索
thằng tác
Hán Việt: thằng tác · Pinyin: shéng suǒ
Tổng quan
dây thừng dây thừng; dây chão。粗的繩子。
Nghĩa
Việt
- Cihui dây thừng dây thừng; dây chão。粗的繩子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繩子。《三國演義》第一九回:「呂布雖然長大,卻被繩索綑作一團。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「達生直等天大明了,起來到房門前,仍把繩索解去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绳子。亦特指粗绳; 比喻牵挂;束缚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.绳子。亦特指粗绳。 2.比喻牵挂;束缚。
Eng
- CC-CEDICT rope
- Cihui rope