綿密

mián mì miên mật

Hán Việt: miên mật · Pinyin: mián mì

Tổng quan

chi tiết | tỉ mỉ | kỹ lưỡng và cẩn thận chu đáo; tỉ mỉ (hành vi, suy nghĩ)。(言行、思慮)細密周到。

Cấu tạo: 綿 (miên) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi tiết | tỉ mỉ | kỹ lưỡng và cẩn thận chu đáo; tỉ mỉ (hành vi, suy nghĩ)。(言行、思慮)細密周到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周到細密。《周書.卷四七.藝術傳.姚僧垣傳》:「卿用意綿密,乃至於此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柔软紧密下笔绵密; 细致周密言行绵密|思虑绵密。
  • Tân Hoa Tự Điển ①柔软紧密下笔绵密。②细致周密言行绵密|思虑绵密。

Eng

  • CC-CEDICT detailed|meticulous|fine and careful
  • Cihui detailed; meticulous; fine and careful

ja

  • JMdict minute|detailed|careful|scrupulous|thorough