綿長

mián cháng miên trường

Hán Việt: miên trường · Pinyin: mián cháng

Tổng quan

dài và liên tục (đường bờ biển, âm thanh,...) | rộng rãi | kéo dài

Cấu tạo: 綿 (miên) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miên trường miên trường ☆Lâu dài.
  • Cihui dài và liên tục (đường bờ biển, âm thanh,...) | rộng rãi | kéo dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.延長不絕。南朝梁.庾肩吾〈謝賚林檎啟〉:「丹徒故苑,歲綿長而不見。」《三俠五義》第二三回:「你是虎口餘生,將來造化不小,富貴綿長。」 2.漫長。如:「邊境綿長」。唐.劉知幾《史通.卷九.序傳》:「疆宇修闊,道路綿長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 延续很长:~岁月|福寿~(对老年人的祝词)。

Eng

  • CC-CEDICT long and continuous (coastline, sound etc)|extensive|prolonged
  • Cihui 綿長 iáncháng v.p. continuous; prolonged