綬帶

shòu dài thụ đái

Hán Việt: thụ đái · Pinyin: shòu dài

Tổng quan

dải ruy băng (như một vật trang trí) | dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự) dải lụa; băng lụa。一種彩色的絲帶,用來系官印或勛章。

Cấu tạo: (thụ) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dải ruy băng (như một vật trang trí) | dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự) dải lụa; băng lụa。一種彩色的絲帶,用來系官印或勛章。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫印信或胸章用的彩色絲帶。《新唐書.卷二四.車服志》:「德宗嘗賜節度使時服,以鵰銜綬帶。」唐.玄宗〈千秋節賜群臣鏡〉詩:「更銜長綬帶,留意感人深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代用以系官印等物的丝带; 指衣带。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代用以系官印等物的丝带。 2.指衣带。

Eng

  • CC-CEDICT ribbon (as a decoration)|cordon (diagonal belt worn as a sign of office or honor)
  • Cihui ribbon (as a decoration); cordon (diagonal belt worn as a sign of office or honor)