绽放

zhàn fàngtrán phóng

Hán Việt: trán phóng · Pinyin: zhàn fàng

Tổng quan

nở rộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

(花朵)开放:桃花~, 粉红色的蓓蕾即将~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開放。如:「春天一到,百花綻放,萬紫千紅,景物迷人。」

Cấu tạo: 綻 (trán) + 放 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nở rộ
  • VietPhrases nở rộ
  • Biên soạn 綻放 hànfàng* v. blossom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開放。如:「春天一到,百花綻放,萬紫千紅,景物迷人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (花朵)开放:桃花~, 粉红色的蓓蕾即将~。

Eng

  • Cihui to blossom

Đức

  • Handedict blühen, erblühen

Từ liên quan

Gần nghĩa

放下 · 放人 · 放任 · 放低 · 放倒 · 放债 · 放假 · 放債