綠林

lù lín lục lâm

Hán Việt: lục lâm · Pinyin: lù lín

Tổng quan

địa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán | cũng đọc là Lục Lâm (vốn là tên núi Đại Đồng ở Hồ Bắc, từng là căn cứ của nghĩa quân Vương Khuông, Vương Phượng thời Hán, sau chỉ những người ở rừng núi để cướp bóc hoặc để chống quan lại)。西漢末年王匡、王鳳等領導農民起義,聚集在綠林山(今湖北大洪山一帶)。後來用'綠林'泛指聚集山林反抗官府或搶劫財物的集團。 綠林好漢。 lục lâm hảo hán. 稱雄綠林。 lục lâm xưng anh hùng.

Cấu tạo: (lục) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán | cũng đọc là Lục Lâm (vốn là tên núi Đại Đồng ở Hồ Bắc, từng là căn cứ của nghĩa quân Vương Khuông, Vương Phượng thời Hán, sau chỉ những người ở rừng núi để cướp bóc hoặc để chống quan lại)。西漢末年王匡、王鳳等領導農民…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.綠色的山林。唐.張九齡〈感遇〉詩:「江南有丹橘,經冬猶綠林。」 2.山名。位於今湖北當陽東北。 3.西漢末年,王匡等人曾率饑民聚居在綠林山一帶對抗官府。見《後漢書.卷一一.劉玄傳》。後遂用來泛指聚集山林間反抗官府或搶劫財物的集團。《三國演義》第二八回:「綠林中非豪傑托足之處。公等今後可各去邪歸正,勿自陷其身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绿林山(今湖北大洪山一带),西汉末年绿林起义的根据地。后来用“绿林”泛指聚集山林反抗官府或抢劫财物的集团:~好汉|称雄~。

Eng

  • CC-CEDICT place in Hubei, the starting point for a major rebellion at the end of Western Han|also pr. [Lu:4 lin2]
  • Cihui place in Hubei, the starting point for a major rebellion at the end of Western Han; also pr.