绿色
lục sắc
Hán Việt: lục sắc · Pinyin: lǜ sè
Tổng quan
màu xanh lá
绿的颜色; 属性词。指符合环保要求,无公害、无污染的:~食品, ~能源。
自然界中大多數樹葉和草所呈現的顏色,為光的三原色之一,其主要波長介於495至570奈米之間,常作為環境保護的代表色。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 màu xanh lá
- Google Alex v6 xanh lục
- VietPhrases lục sắc; xanh biếc
- Biên soạn green color
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自然界中大多數樹葉和草所呈現的顏色,為光的三原色之一,其主要波長介於495至570奈米之間,常作為環境保護的代表色。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绿的颜色; 属性词。指符合环保要求,无公害、无污染的:~食品, ~能源。
Eng
- Cihui green
Đức
- Handedict Grün, Öko-, Bio-