缀隘

chuế ải

Hán Việt: chuế ải

Tổng quan

xuýt uẩy 綴隘 ◎ AHV: xuyết ải. Phiên khác: chút ngại (TVG), chút oải: mệt mỏi (BVN). Phiên “chút” tuy nghe dễ hiểu nhưng không chuẩn đối với từ song tiết “mày nề”. Xuýt ải: phàn nàn (MQL, PL). đgt. <từ cổ> than vãn, “xuýt” lưu tích còn trong “xuýt xoa,” , “uẩy” là từ cảm thán như “ui, ôi, ủa”. Ai biết bồng doanh chăng tá, uẩy thuyền đâu chiếc lá xa xaPhạm Thái. 1804. Sơ Kính Tân Trang c. 520. uẩy đâ…

Cấu tạo: (chuế) + (ải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuýt uẩy 綴隘 ◎ AHV: xuyết ải. Phiên khác: chút ngại (TVG), chút oải: mệt mỏi (BVN). Phiên “chút” tuy nghe dễ hiểu nhưng không chuẩn đối với từ song tiết “mày nề”. Xuýt ải: phàn nàn (MQL, PL). đgt. <từ cổ> than vãn, “xuýt” lưu tích còn trong “xuýt xoa,” , “uẩy” là từ cảm thán như “…