zhuì chuế

Hán Việt: chuế · Pinyin: zhuì

Tổng quan

biến thể của 輟 辍[chuo4] khâu may lại kết hợp nối liên kết đặt từ lại với nhau sáng tác tô điểm

缀合 · 缀字 · 缀文 · 缀饰 · 缀字课本 · 中缀 · 前缀 · 后缀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuì
Hán Việtchuế
Quảng Đôngzeoi3
Chú âmㄓㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổtryed
Baxter-Sagarttrot
Hán ngữ Thượng cổtrot
Phản thiết陟劣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 綴
  • Thiều Chửu Nối liền, khíu liền, khâu lại. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Đoàn cầu dĩ cẩm chế chi, như tiểu nhi quyền, chuế thải bạch đái nhị thập điều} [團毬以錦製之, 如小兒拳, 綴綵帛带二十條] (Phong tục 風俗) Quả bóng tròn lấy gấm mà làm, bằng nắm tay đứa bé, khâu lụa trắng có tua hai mươi sợi. Một âm là {chuyết}…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缀 同本义 缀,合箸也。--《说文》 缀衣。--《书·立政》。传掌衣服。” 出缀衣于庭。--《书·顾命》 为下国缀旒。--《诗·大雅·长发》 缀甲厉兵。--《战国策·秦策一》 又如缀甲(缝制甲衣);缀拾(采集连缀);缀纯(连缀杂彩以为缘边);缀葺(修补;缝补);缀缀(相连缀的样子) 著作。组织文字以成篇章 伺其疲倦,即谕之缀诗赋。--白行简《李娃传》 李藩侍郎尝缀李贺歌诗,为之集序未成。--《李长吉歌诗》 夜书细字缀语言,雨目眵昏头雪白。--韩愈《短灯檠歌》 又如缀集(连缀 缀zhuì ⒈缝,连结~合。~上。~补。~辞成文。 ⒉装饰点~。 缀chuò 1…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 輟|辍[chuo4]
  • CC-CEDICT to sew|to stitch together|to combine|to link|to connect|to put words together|to compose|to embellish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】陟衞切【集韻】【韻會】株衞切,𠀤音錣。【博雅】連也。【玉篇】緝也。【書·立政】綴衣。【傳】掌衣服。【疏】衣服必連綴著之,知綴衣是掌衣服者。【禮·內則】紉箴請補綴。 又【書·顧命】底席綴純。【傳】綴,雜彩有文之具。 又【詩·商頌】爲下國綴旒。【傳】綴,猶結也。【禮·檀弓】殷主綴重焉。【註】殷人作主,而聯其重縣諸廟也。又【禮·樂記】行其綴兆。【註】綴,表也,所以表行列也。 又【前漢·高帝紀】綴之以祀。【註】綴言不絕也。 又【荀子·非十二子篇】綴綴然。【註】不乖離之貌。 又竹劣切,音掇。【儀禮·士喪禮】綴足用燕几。【註】綴猶拘也。 又【禮·樂記】禮者,所以綴淫也。【註】綴,猶止也。 又【廣韻】陟劣切【集韻】枺劣切,𠀤音輟。義同。 又【集韻】都外切,音祋。綴兆。鄭康成讀。

Thuyết Văn

合箸也。 从叕糸。 叕亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玄應書作合令箸也。箸直略切。古多叚綴爲贅。 聯之以絲也。會意。 陟衞切。十五部。

【綴】 (chuế ⟨chuyết|xuyết⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 叕糸 (chuyết mịch) Nghĩa: hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) trứ (Cái đũa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧚰 · 缀 · 缀 · 綴 · 缀 · 綴