緹縈

tí yíng đề oanh

Hán Việt: đề oanh · Pinyin: tí yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (oanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人名,汉代孝女『文帝时,太仓令淳于意有罪当刑,系长安狱。其少女缇萦随父至长安,上书请入身为官婢,以赎父罪。帝怜之,为除肉刑,意乃得免。见《史记.孝文本纪》﹑汉刘向《列女传.齐太仓女》◇代用为称颂孝女的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人名,汉代孝女『文帝时,太仓令淳于意有罪当刑,系长安狱。其少女缇萦随父至长安,上书请入身为官婢,以赎父罪。帝怜之,为除肉刑,意乃得免。见《史记.孝文本纪》﹑汉刘向《列女传.齐太仓女》◇代用为称颂孝女的典故。

Eng

  • Cihui 緹縈 íyíng v.p. <wr.> 1. coil 2. linger (in the mind)