緝捕

jī bǔ tập bộ

Hán Việt: tập bộ · Pinyin: jī bǔ

Tổng quan

bắt | bắt giữ | một vụ bắt giữ truy bắt; truy nã。緝拿。 緝捕在逃兇手。 truy bắt tội phạm đang chạy trốn.

Cấu tạo: (tập) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt | bắt giữ | một vụ bắt giữ truy bắt; truy nã。緝拿。 緝捕在逃兇手。 truy bắt tội phạm đang chạy trốn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.查緝搜捕。《水滸傳》第一七回:「差下本管眼明手快的公人,去黃泥岡上往來緝捕。」 2.捉拿盜賊的官役。《水滸傳》第一七回:「府尹看罷大驚,隨即便喚緝捕人等。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缉拿:~在逃凶手。

Eng

  • CC-CEDICT to seize|to apprehend|an arrest
  • Cihui to seize; to apprehend; an arrest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

訪拿 · 踩缉