缓冲国

huǎn chōng guóhoãn xung quốc

Hán Việt: hoãn xung quốc · Pinyin: huǎn chōng guó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

地处于两个敌对国家或集团之间的,不介入双方冲突的国家。因这些国家对冲突双方起到一定的缓冲作用而得名。

Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 衝 (xung) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước đệm
  • Biên soạn 緩衝國 uǎnchōngguó p.w. buffer state

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地处于两个敌对国家或集团之间的,不介入双方冲突的国家。因这些国家对冲突双方起到一定的缓冲作用而得名。

Eng

  • Cihui 緩衝國 uǎnchōngguó p.w. buffer state
  • Tần suất từ 緩衝國 uǎnchōngguó p.w. buffer state

Đức

  • Handedict Pufferstaat (den Stoß auffangender Staat) (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

缓冲区 · 缓冲器 · 缓冲机 · 缓冲 · 缓冲地区 · 缓冲体 · 缓冲剂 · 缓冲台