缓和物

hoãn hòa vật

Hán Việt: hoãn hòa vật

Tổng quan

sự làm dịu bớt, sự làm khuây; sự an ủi, sự khuyên giải, sự làm thoả mãn (sự thèm khát...)

Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 和 (hòa) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật làm dịu

Từ liên quan

Gần nghĩa

缓和剂 · 缓和的 · 缓和 · 缓和性的 · 缓和得了的 · 缓和时 · 缓和期 · 缓和者