缓和的

hoãn hòa đích

Hán Việt: hoãn hòa đích

Tổng quan

(y học) làm dịu (viêm), (y học) thuốc làm dịu (viêm) làm đỡ đau, làm dịu, (y học) thuốc giảm đau, thuốc làm dịu giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt tạm thời làm dịu (đau), giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi); xoa dịu, thuốc trị đỡ (đau), biện pháp làm giảm nhẹ

Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 和 (hòa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm dịu
  • Tần suất từ (y học) làm dịu (viêm), (y học) thuốc làm dịu (viêm) làm đỡ đau, làm dịu, (y học) thuốc giảm đau, thuốc làm dịu giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt tạm thời làm dịu (đau), giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi); xoa dịu, thuốc trị đỡ (đau), biện pháp làm giảm nhẹ

Từ liên quan

Gần nghĩa

缓和剂 · 缓和物 · 缓和 · 缓和性的 · 缓和得了的 · 缓和时 · 缓和期 · 缓和者