緩慢地
hoãn mạn địa
Hán Việt: hoãn mạn địa · Pinyin: huǎn màn de
Tổng quan
(âm nhạc) khoan thai, (âm nhạc) nhịp khoan thai (âm nhạc) thong thả, (âm nhạc) nhịp thong thả lề mề, chậm chạp trì trệ, ì ạch (âm nhạc) cực chậm thiếu chặt chẽ, lỏng lẻo chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển), chậm, muộn, trễ (về hành động, người)
Nghĩa
Việt
- Cihui (âm nhạc) khoan thai, (âm nhạc) nhịp khoan thai (âm nhạc) thong thả, (âm nhạc) nhịp thong thả lề mề, chậm chạp trì trệ, ì ạch (âm nhạc) cực chậm thiếu chặt chẽ, lỏng lẻo chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển), chậm, muộn, trễ (về hành động, người)