緩緩而行

hoãn hoãn nhi hành

Hán Việt: hoãn hoãn nhi hành

Tổng quan

người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)

Cấu tạo: (hoãn) + (hoãn) + (nhi) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)