緩行

huǎn xíng hoãn hành

Hán Việt: hoãn hành · Pinyin: huǎn xíng

Tổng quan

chạy chầm chậm: đi từ từ/hoãn thực hiện/trì hoãn thực hiện

Cấu tạo: (hoãn) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy chầm chậm: đi từ từ/hoãn thực hiện/trì hoãn thực hiện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慢慢地走或行驶拄杖~ㄧ车辆~; 暂缓实行计划~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①慢慢地走或行驶拄杖~ㄧ车辆~。②暂缓实行计划~。

Eng

  • Cihui 緩行 huǎnxíng v./n. amble

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

疾走