疾走
tật tẩu
Hán Việt: tật tẩu · Pinyin: jí zǒu
Tổng quan
chạy lon ton | chạy vội vã hạy mau — Đi mau. tật tẩu tật tẩu ☆Chạy mau — Đi mau.
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy lon ton | chạy vội vã hạy mau — Đi mau. tật tẩu tật tẩu ☆Chạy mau — Đi mau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 快跑,用極快的速度前進。《管子.輕重》:「出入者長時,行者疾走。」《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「君不若引兵疾走大梁,據其街路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快速离去;快步走﹐快跑; 急速奔向。
- Tân Hoa Tự Điển 1.快速离去;快步走﹐快跑。 2.急速奔向。
Eng
- CC-CEDICT to scamper|to scurry
- Cihui to scamper; to scurry
ja
- JMdict sprint|dash|scampering