疾走

jí zǒutật tẩu

Hán Việt: tật tẩu · Pinyin: jí zǒu

Tổng quan

Chạy mau — Đi mau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.快速离去; 快步走﹐快跑。 2.急速奔向。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

快跑,用極快的速度前進。《管子.輕重》:「出入者長時,行者疾走。」《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「君不若引兵疾走大梁,據其街路。」

Cấu tạo: 疾 (tật) + 走 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chạy mau — Đi mau.; mũi tên phóng, phi tiêu; cái lao, ngọn mác, (số nhiều) trò chơi ném phi tiêu (của trẻ con), (động vật học) ngòi nọc, sự lao tới, sự phóng tới, ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới, lao xuống, đâm bổ xuống (máy bay...) (thơ ca) vội vã; đi vội (sinh vật học) nòi, chủng tộc, nòi người, loài, giống, dòng; giòng giống, loại, giới, hạng (người), rễ; rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, (số nhiều) cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh, cuộc đời, đời người, sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời), (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi, chạy…
  • Biên soạn v. flee swiftly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快跑,用極快的速度前進。《管子.輕重》:「出入者長時,行者疾走。」《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「君不若引兵疾走大梁,據其街路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.快速离去; 快步走﹐快跑。 2.急速奔向。

Eng

  • JMdict sprint
  • JMdict dash
  • JMdict scampering
  • Cihui to scamper; to scurry
  • Tần suất từ v. flee swiftly

Đức

  • Handedict schnell gehen

ja

  • JMdict 疾走(しっそう)

other

  • Nguồn khác Đi mau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狂奔

Từ trái nghĩa

缓行