編寫劇本

biên tả kịch bổn

Hán Việt: biên tả kịch bổn

Tổng quan

soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...), kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện, được soạn thành kịch, được viết thành kịch

Cấu tạo: (biên) + (tả) + (kịch) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...), kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện, được soạn thành kịch, được viết thành kịch