編制

biān zhì biên chế

Hán Việt: biên chế · Pinyin: biān zhì

Tổng quan

dệt | bện | biên soạn | lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.) 動 1. đan; tết; bện; thắt; dệt; kết; thêu dệt; bày ra; xếp nếp。用細長的東西交叉組織起來,製成器物。 用柳條編製的筐子。 sọt đan bằng cành liễu 動 2. lên kế hoạch; lập phương án; lên kế hoạch; làm quy trình。根據資料做出(規程、方案、計劃等) 。 編製教學方案。 lên kế hoạch giảng dạy 名 3. biên chế; phân công; cơ cấu cán bộ。工作單位中人員數量的定額和職務的分配。 緊縮編製,下放幹部。 thu hẹp biên chế, đưa cán bộ xuống c…

Cấu tạo: (biên) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên chế biên chế ☆Chỉ sự tổ chức quân đội.
  • Cihui dệt | bện | biên soạn | lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.) 動 1. đan; tết; bện; thắt; dệt; kết; thêu dệt; bày ra; xếp nếp。用細長的東西交叉組織起來,製成器物。 用柳條編製的筐子。 sọt đan bằng cành liễu 動 2. lên kế hoạch; lập phương án; lên kế hoạch; làm quy trình。根據資料做出(規程、方案、計劃等) 。 編製教學方案。 lên kế hoạ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.編排制定。如:「行政官員編制的年度預算,因過於浮泛,未獲通過。」 2.機關團體內部各單位人員數目及職務的配置等方面的規定。如:「正式編制」、「臨時編制」。清.徐珂《清稗類鈔.兵刑類.八旗》:「編制之次第,初僅有滿洲八旗,入關後,更編漢軍八旗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把细长的东西交叉组织起来,制成器物用柳条~的筐子; 根据资料做出(规程、方案、计划等)~教学方案; 组织机构的设置及其人员数量的定额和职务的分配扩大~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①把细长的东西交叉组织起来,制成器物用柳条~的筐子。②根据资料做出(规程、方案、计划等)~教学方案。③组织机构的设置及其人员数量的定额和职务的分配扩大~。

Eng

  • CC-CEDICT to establish (a unit or department)|authorized staffing allocation in government or public institutions (excluding temporary or contract staff)
  • CC-CEDICT to weave; to plait|to compile; to put together (a lesson plan, budget etc)
  • Cihui to weave; to plait; to compile; to put together (a lesson plan, budget etc)

ja

  • JMdict organization|organisation|forming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体系