体系
thể hệ
Hán Việt: thể hệ · Pinyin: tǐ xì
Tổng quan
Hán Việt: * KẾ hệ thống. 防禦體系 hệ thống phòng ngự 工業體系 hệ thống công nghiệp 思想體系 hệ thống tư tưởng
若干有关事物或某些意识互相联系而构成的一个整体:防御~, 工业~, 思想~丨保持~的完整性。
由許多要素構成,具有一定條理組合成的整體。如:「哲學體系」、「中庸的理論體系」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn system; setup
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由許多要素構成,具有一定條理組合成的整體。如:「哲學體系」、「中庸的理論體系」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 若干有关事物或某些意识互相联系而构成的一个整体:防御~, 工业~, 思想~丨保持~的完整性。
- Kaggle Zh-Vi institutions
Eng
- JMdict system
- JMdict organization
- JMdict organisation
- JMdict architecture
- Cihui system; setup; 个
Đức
- Handedict System
ja
- JMdict 体系(たいけい)