編髮辮

biên phát biện

Hán Việt: biên phát biện

Tổng quan

(sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu), sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu, (điện ảnh) lời chú thích, (rađiô) tín hiệu, vai tuồng (được nhắc ra sân khấu), cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn, (thông tục) tâm trạng, gậy chơi bi,a, tóc đuôi sam

Cấu tạo: (biên) + (phát) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu), sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu, (điện ảnh) lời chú thích, (rađiô) tín hiệu, vai tuồng (được nhắc ra sân khấu), cách xử lý thích hợp; hàn…