biàn biện

Hán Việt: biện · Pinyin: biàn

Tổng quan

bím tóc tết tóc

辮發 · 辮繩 · 辮髮 · 辮髻 · 辮髮梵志 · 髻辮 · 打辮子 · 南辮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiàn
Hán Việtbiện
Quảng Đôngbin1
Mân Nampīnn
Nhật BảnAMU
Hàn Quốc
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổbenx
Baxter-Sagartm-pˤe[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổm-pˤe[r]ʔ
Phản thiết簿泫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bện, đan. Tết tóc bỏ rủ xuống gọi là {biện tử} [辮子] đuôi sam.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bện bện dây [Eng: to plait string]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.分股編成長條狀的頭髮。如:「髮辮」、「垂辮」、「結辮」。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「夜郎、滇池,解辮請辭。」《紅樓夢》第三回:「頭上週圍一轉的短髮都結成小辮,紅絲結束,共攢至頂中胎髮,總編一根大辮,黑亮如漆。」 2.編成像辮子般的條狀物。通「緶」。如:「草辮」、「繩辮」、「絲辮」。 [動] 編織、編結。《文選.張衡.思玄賦》:「襲溫恭之黻衣兮,被禮義之繡裳;辮貞亮以為鞶兮,雜伎藝以為珩。」唐.李白〈對雪醉後贈王歷陽〉詩:「有身莫犯飛龍鱗,有手莫辮猛虎鬚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辮gé ⒈〔辀~〕见辀”。

Eng

  • CC-CEDICT a braid or queue|to plait

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【廣韻】薄泫切【集韻】婢典切【韻會】平免切【正韻】婢免切,𠀤音辨。【說文】交也。【增韻】繆也。與編通。詳編字註。【廣韻】簿泫切【集韻】婢典切【正韻】婢免切,𠀤音扁。【說文】交織也。【增韻】繆也。【張衡·思𤣥賦】辮貞亮以爲鞶兮,雜技藝以爲珩。 【集韻】从糸。【正韻】亦作編。

Thuyết Văn

交也。 从糸。辡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玄應引作交織之也。終軍傳曰。解辮髮、削左衽。三蒼叚編爲之。 分而合也。故从辡。形聲中有會意也。頻犬切。十四部。

【辮】(biện) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 辡 (biện) Phiên thiết: 頻犬切 → tần + khuyển Nghĩa: 交 vậy。 từ 糸。辡 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 辫 · 辫 · 辫