编者按
biên giả án
Hán Việt: biên giả án · Pinyin: biān zhě àn
Tổng quan
ÁN 名 bài xã luận ngắn; lời bình của người biên tập
编辑人员对一篇文章或一条消息所加的意见、评论等,常常放在文章或消息的前面。也作编者案。
Nghĩa
Việt
- Cihui 名
- Tần suất từ bài xã luận ngắn; biên giả án: bài xã luận ngắn/lời bình của người biên tập; lời bình của người biên tập
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 编辑人员对一篇文章或一条消息所加的意见、评论等,常常放在文章或消息的前面。也作编者案。
Eng
- Cihui editor's commentary
- Tần suất từ editor's commentary
Đức
- Handedict Editorial, Editor‘s Note, Anmerkung des Herausgebers (S, Publ)