编辑员
biên tập viên
Hán Việt: biên tập viên
Tổng quan
gười giữ việc viết bài vở cho tờ báo hoặc đài truyền thanh, truyền hình. biên tập viên biên tập viên ☆Người giữ việc viết bài vở cho tờ báo hoặc đài truyền thanh, truyền hình.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười giữ việc viết bài vở cho tờ báo hoặc đài truyền thanh, truyền hình. biên tập viên biên tập viên ☆Người giữ việc viết bài vở cho tờ báo hoặc đài truyền thanh, truyền hình.