辑
tập
Hán Việt: tập · Pinyin: jí
Tổng quan
thu thập sưu tầm chỉnh lý biên soạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | tập |
| Quảng Đông | cap1 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zip |
| Baxter-Sagart | [dz][u]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz][u]p |
| Phản thiết | 秦入切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 輯
- Thiều Chửu Ghép gỗ đóng xe, đều ăn khớp vào nhau gọi là {tập}. Vì thế cho nên chí hướng mọi người cùng hòa hợp nhau gọi là {tập mục} [輯睦], khiến cho được chốn ăn chốn ở yên ổn gọi là {an tập} [安輯]. Thu góp lại. Nhặt nhạnh các đoạn văn lại, góp thành quyển sách gọi là {biên tập} [編輯]. Vén, t…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辑 (形声。本义车箱) 同本义。泛指车子 辑,车和辑也。--《说文》 辑,合材为车,咸相得谓之辑。--《六书故》 推于御也,齐辑乎辔衔之际。--《列子·汤问》 整套书籍、资料等按内容或发表先后次序分成的各个部分 辑 聚集 甲辑而兵聚。--《韩非子·说林》 又如辑辑(群集的样子) 敛,拖着不使脱落 望于山川,遍于群神,辑五瑞。--《书·舜典》 有饿者,蒙袂辑屦,贸贸然来。--《礼记》 把各种来源的书面材料或项目经加工汇编成一个文件或 辑jí ⒈〈古〉车厢。泛指车子。 ⒉聚集甲~而兵聚。特指编书报等或编成的书编~。丛书第四~。 ⒊和睦~睦。〈引〉安抚,安定以…
Eng
- CC-CEDICT to gather up|to collect|to edit|to compile
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤秦入切,音集。【說文】車和輯也。【六書故】合材爲車咸相得謂之輯。 又【玉篇】和也。【正韻】睦也。【書·湯誓】輯寧爾邦家。 又吐辭和好曰輯。【詩·大雅】辭之輯矣。 又顏色和柔亦曰輯。【詩·大雅】輯柔爾顏。 又斂也。【書·舜典】輯五瑞。【禮·檀弓】蒙袂輯屨。【註】力憊不能斂屨也。 又與集通。【前漢·郊祀歌】澤汪濊,輯萬國。 又與楫通。【前漢·兒寬傳】統楫羣元。【註】楫,聚也。當作輯。又【公孫弘傳】發輯濯士。【註】輯,本從木,其音同耳。 又與揖通。【晉語】君輯大夫就車。【註】輯作揖。
Thuyết Văn
車輿也。 从車。咠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作車和輯也。大誤。今正。自轈篆以上皆車名。自輿篆至軜篆皆車上事件。其閒不得有車和之訓。許書列字次弟有倫。可攷而知也。叚令訓爲車和。則此篆當與軼軭軔輟䡔轚諸篆爲類。列子湯問篇唐殷敬順釋文引說文輯、車輿也。殷氏所見未誤。大玄。礥上九。崇崇高山。下有川波。其人有輯航、可與過。測曰。高山大川不輯航不克也。此輯謂輿。山必輿、川必航。而後可過。是古義見於子雲之書。非無可徵也。輿之中無所不居。無所不載。因引申爲斂義。喪大記檀弓之輯杖、輯屨是也。又爲和義。爾雅。輯、和也。版詩毛傳同。公劉傳曰。和睦也。引申義行。本義遂廢。淺人少可多怪。改易許書。此字从車之恉遂不可得而聞矣。 秦入切。七部。
【輯】 (tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 咠 (nghiện) Phiên thiết: Tần nhập thiết Thượng tự: 秦 (tần) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) dư (Cái xe tải đồ. Cái k) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨌖 · 𨍣 · 𨎵 · 𮝛 · 辑 · 辑 · 輯 · 辑 · 輯